Lịch ngày 14 tháng 4 năm 2020 xấu hay tốt?

Coi ngày 14 tháng 4 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 22 tháng 3 năm 2020 để biết cụ thể thông tin về ngày này. Đó là ngày xấu hay tốt, nên hay không làm những công việc gì? Từ đó lên kế hoạch công việc thận trọng hợp lí. Mang lại thành công như mong muốn.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 4 năm 2020

14

Tháng 3 năm 2020 (Canh Tý)

22

Thứ Ba

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thìn
Tiết: Thanh minh, Trực: Nguy
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2020

Xem ngày 14 tháng 4 năm 2020 dương lịch để biết công việc nên hay không nên làm. Đồng thời còn được cung cấp thông tin về tuổi hợp khắc, xuất hành, sao chiếu mệnh, v.v. Nhằm giúp cho công việc được hanh thông thuận lợi, tránh đi những điều xấu bất lợi xảy ra.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 14/4/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:38:1511:56:5018:15:24

Tuổi xung khắc ngày 14/4/2020

Tuổi xung khắc với ngàyNăm Đinh Hợi
Tuổi xung khắc với thángGiáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn

Thập nhị trực chiếu xuống trực Nguy

Nên làmLót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
Kiêng cựXuất hành đường thủy.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao

Việc nên làmMọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng cựĐóng giường, lót giường, đi thuyền.
Ngày ngoại lệTại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Đức Hợp - Nguyệt Đức Hợp - Thiên Thành - Cát Khánh - Tuế Hợp - Mẫu Thương - Ngọc Đường
Sao chiếu xấuThụ tử - Địa Tặc - Thổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 14/4/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Chính NamChính ĐôngChính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 14/4/2020

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Thông qua nội dung trên bạn đã biết được công việc nên làm và không nên làm trong ngày 14/4/2020 dương lịch. Từ đó bạn có thể lên kế hoạch cho công việc phù hợp mang lại may mắn, hanh thông.