Lịch ngày 2 tháng 2 năm 2020 xấu hay tốt?

Coi ngày 2 tháng 2 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 9 tháng 1 năm 2020 để biết cụ thể thông tin về ngày này. Đó là ngày xấu hay tốt, nên hay không làm những công việc gì? Từ đó lên kế hoạch công việc thận trọng hợp lí. Mang lại thành công như mong muốn.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 2 năm 2020

2

Tháng 1 năm 2020 (Canh Tý)

9

Chủ nhật

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Dần
Tiết: Đạn hàn, Trực: Thu
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Chi tiết lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 2020

Xem ngày 2 tháng 2 năm 2020 dương lịch để biết công việc nên hay không nên làm. Đồng thời còn được cung cấp thông tin về tuổi hợp khắc, xuất hành, sao chiếu mệnh, v.v. Nhằm giúp cho công việc được hanh thông thuận lợi, tránh đi những điều xấu bất lợi xảy ra.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 2/2/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:33:1712:10:1117:47:05

Tuổi xung khắc ngày 2/2/2020

Tuổi xung khắc với ngàyQuý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi
Tuổi xung khắc với thángCanh Thân - Giáp Thân

Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

Nên làmĐem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng cựLót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Mão

Việc nên làmXây dựng, tạo tác.
Việc kiêng cựChôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
Ngày ngoại lệTại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của hợp với 8 ngày : Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThiên Quý - Thánh Tâm - Ngũ Phú - U Vi tinh - Tục Hợp - Mẫu Thương
Sao chiếu xấuKiếp sát - Địa phá - Hà khôi - Cẩu Giảo - Câu Trận - Thổ cẩm

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 2/2/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcĐông NamTây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 2/2/2020

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Thông qua nội dung trên bạn đã biết được công việc nên làm và không nên làm trong ngày 2/2/2020 dương lịch. Từ đó bạn có thể lên kế hoạch cho công việc phù hợp mang lại may mắn, hanh thông.