Lịch ngày 3 tháng 4 năm 2020 xấu hay tốt?

Coi ngày 3 tháng 4 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 11 tháng 3 năm 2020 để biết cụ thể thông tin về ngày này. Đó là ngày xấu hay tốt, nên hay không làm những công việc gì? Từ đó lên kế hoạch công việc thận trọng hợp lí. Mang lại thành công như mong muốn.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 4 năm 2020

3

Tháng 3 năm 2020 (Canh Tý)

11

Thứ Sáu

Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Thìn
Tiết: Xuân phân, Trực: Thành
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2020

Xem ngày 3 tháng 4 năm 2020 dương lịch để biết công việc nên hay không nên làm. Đồng thời còn được cung cấp thông tin về tuổi hợp khắc, xuất hành, sao chiếu mệnh, v.v. Nhằm giúp cho công việc được hanh thông thuận lợi, tránh đi những điều xấu bất lợi xảy ra.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 3/4/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
05:47:4111:59:4918:11:57

Tuổi xung khắc ngày 3/4/2020

Tuổi xung khắc với ngàyCanh Ngọ - Mậu Ngọ
Tuổi xung khắc với thángGiáp Tuất - Mậu Tuất - Giáp Thìn

Thập nhị trực chiếu xuống trực Thành

Nên làmLập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.
Kiêng cựKiện tụng, phân tranh.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Quỷ

Việc nên làmChôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc kiêng cựKhởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
Ngày ngoại lệNgày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtNguyệt Không - Thiên Hỷ - Minh Tinh - Thánh Tâm - Tam Hợp - Mẫu Thương
Sao chiếu xấuHoàng Sa - Cô thần - Lỗ ban sát - Không phòng

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 3/4/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây NamChính ĐôngTây Nam

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 3/4/2020

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Thông qua nội dung trên bạn đã biết được công việc nên làm và không nên làm trong ngày 3/4/2020 dương lịch. Từ đó bạn có thể lên kế hoạch cho công việc phù hợp mang lại may mắn, hanh thông.