Lịch ngày 8 tháng 11 năm 2020 xấu hay tốt?

Coi ngày 8 tháng 11 năm 2020 dương lịch tức âm lịch ngày 23 tháng 9 năm 2020 để biết cụ thể thông tin về ngày này. Đó là ngày xấu hay tốt, nên hay không làm những công việc gì? Từ đó lên kế hoạch công việc thận trọng hợp lí. Mang lại thành công như mong muốn.

Dương lịchÂm lịch

Tháng 11 năm 2020

8

Tháng 9 năm 2020 (Canh Tý)

23

Chủ nhật

Ngày: Ất Mão, Tháng: Bính Tuất
Tiết: Lập đông, Trực: Chấp
Là ngày: Câu Trận Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2020

Xem ngày 8 tháng 11 năm 2020 dương lịch để biết công việc nên hay không nên làm. Đồng thời còn được cung cấp thông tin về tuổi hợp khắc, xuất hành, sao chiếu mệnh, v.v. Nhằm giúp cho công việc được hanh thông thuận lợi, tránh đi những điều xấu bất lợi xảy ra.

Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 8/11/2020

Mặt trời mọcChính trưaMặt trời lặn
06:03:0011:40:2117:17:42

Tuổi xung khắc ngày 8/11/2020

Tuổi xung khắc với ngàyKỷ Dậu - Đinh Dậu - Tân Mùi - Tân Sửu
Tuổi xung khắc với thángMậu Thìn - Nhâm Thìn - Nhâm Ngọ - Nhâm Tý

Thập nhị trực chiếu xuống trực Chấp

Nên làmLập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.
Kiêng cựXây đắp nền tường.

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống sao Mão

Việc nên làmXây dựng, tạo tác.
Việc kiêng cựChôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
Ngày ngoại lệTại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của hợp với 8 ngày : Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốtThánh Tâm - Tục Hợp
Sao chiếu xấuHoang vu - Câu Trận

Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 8/11/2020

Tài thần (Hướng tốt)Hỷ thần (Hướng tốt)Hạc thần (Hướng xấu)
Tây BắcĐông NamChính Đông

Giờ tốt xấu xuất hành ngày 8/11/2020

  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau).

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Thông qua nội dung trên bạn đã biết được công việc nên làm và không nên làm trong ngày 8/11/2020 dương lịch. Từ đó bạn có thể lên kế hoạch cho công việc phù hợp mang lại may mắn, hanh thông.